Cập nhật thông tin mẫu vật tại Trung tâm truyền thông bảo tồn biển Cù Lao Chàm

10.9k lượt xem

Xây dựng bộ sưu tập mẫu sinh vật biển sinh động, đặc sắc, đa dạng và có giá trị về mặt khoa học để trưng bày triễn lãm phục vụ tham quan, du lịch và nghiên cứu là nhiệm vụ quan trọng của Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm hiện nay và trong tương lai. Vào những ngày đầu tháng 8 năm 2013, cùng phối hợp với Khoa Sinh Môi trường, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng, BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm đã tổ chức lớp tập huấn kỹ thuật xử lý và bảo quản mẫu vật sinh vật biển cho cán bộ kỹ thuật và người dân làm công tác bảo tồn trong Khu Dự trữ Sinh quyển Cù Lao Chàm – Hội An. Từ đó đến nay, các mẫu vật luôn được xây dựng và cập nhật thông tin tại Trung tâm Truyền thông Bảo tồn biển Cù Lao Chàm. BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm xin giới thiệu thông tin mẫu vật được cập nhật trong tháng 10 năm 2013 tại Cù Lao Chàm như sau:

311020131

Hình 1: Xử lý mẫu vật tại Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

1/ CÁ SƠN GAI – Red Squirrel Fish (Sargocentron rubrum)

311020132

Hình 2: Cá Sơn Gai (Sargocentron rubrum)

+ Tên địa phương: Cá Sơn Gai
+ Tên phổ thông: Cá Sơn Gai
+ Tên Tiếng Anh: Red Squirrel Fish
+ Tên Latin: Family Holocentridea; Sargocentron rubrum
+ Ngày thu mẫu: 23/9/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

2/ CÁ PHÈN RÂU – Bar Tailed Goatfish (Upeneus tragula)

311020133

Hình 3: Cá Phèn Râu (Upeneus tragula)

+ Tên địa phương: Cá Phèn Râu
+ Tên phổ thông: Cá Phèn Râu
+ Tên Tiếng Anh: Bar Tailed Goatfish
+ Tên Latin: Family Mullidae; Upeneus tragula
+ Ngày thu mẫu: 23/9/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

3/ CÁ ĐỐI – Mullet fish, Bully mullet (Mugil cephalus)

311020134

Hình 4: Cá Đối (Mugil cephalus)

+ Tên địa phương: Cá Đối Mục, Cá Cồi
+ Tên phổ thông: Cá Đối
+ Tên Tiếng Anh: Mullet fish, Bully mullet
+ Tên Latin: Mugil cephalus (Linnaeus, 1758)
+ Ngày thu mẫu: 23/9/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

4/ CÁ NHỒNG – Giant Seapike (Sphyraena jello)

311020135

Hình 5: Cá Nhồng (Sphyraena jello)

+ Tên địa phương: Cá Nhồng
+ Tên phổ thông: Cá Nhồng
+ Tên Tiếng Anh: Giant Seapike
+ Tên Latin: Family Sphyraenidae; Sphyraena jello (Cuvier, 1829)
+ Ngày thu mẫu: 23/9/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

5/ CÁ LIỆT NGẠN + CÁ GHÉ – Common Ponyfish (Leiognathus equulus)

311020136

Hình 6: Cá Liệt Ngạn và Cá Ghé (Leiognathus equulus)

+ Tên địa phương: Cá Liệt Ngạn
+ Tên phổ thông: Cá Liệt Ngãn Ngựa
+ Tên Tiếng Anh: Common Ponyfish
+ Tên Latin: Family Leiognathidae; Leiognathus equulus
+ Ngày thu mẫu: 23/9/2013 + Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

6/ CÁ KẼM – Dotted Sweetlips (Plectorhinchus picus)

311020137

Hình 7: Cá Kẽm (Plectorhinchus picus)

+ Tên địa phương: Cá Kẽm
+ Tên phổ thông: Cá Kẽm
+ Tên Tiếng Anh: Dotted Sweetlips
+ Tên Latin: Family Haemulidae; Plectorhinchus picus
+ Ngày thu mẫu: 25/9/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

7/ CÁ MÚ – Honeycomb Cod (Epinephelus merra)

311020138

Hình 8: Cá Mú (Epinephelus merra)

+ Tên địa phương: Cá Mú
+ Tên phổ thông: Cá Mú
+ Tên Tiếng Anh: Honeycomb Cod
+ Tên Latin: Family Serranidae; Epinephelus merra
+ Ngày thu mẫu: 25/9/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

8/ CÁ VÀNG ĐUÔI – Red-Bellied Fusiler (Caesio cuning)

311020139

Hình 9: Cá Vàng Đuôi (Caesio cuning)

+ Tên địa phương: Cá Vàng Đuôi
+ Tên phổ thông: Cá Vàng Đuôi
+ Tên Tiếng Anh: Red-Bellied Fusiler
+ Tên Latin: Family Caesionidae ; Caesio cuning
+ Ngày thu mẫu: 25/9/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

9/ CÁ MÓ – Surf Parrotfish (Scarus rivulatus)

31102013910

Hình 10: Cá Mó (Scarus rivulatus)

+ Tên địa phương: Cá Mó
+ Tên phổ thông: Cá Mó
+ Tên Tiếng Anh: Surf Parrotfish
+ Tên Latin: Family Scaridae ; Scarus rivulatus
+ Ngày thu mẫu: 25/9/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

10/ CÁ HỒNG – Dark-Tailed Seaperch (Lutjanus vita)

31102013911

Hình 11: Cá Hồng (Lutjanus vita)

+ Tên địa phương: Cá Hồng
+ Tên phổ thông: Cá Hồng
+ Tên Tiếng Anh: Dark-Tailed Seaperch
+ Tên Latin: Family Lutjanidae; Lutjanus vitta
+ Ngày thu mẫu: 25/9/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

11/ TÔM HÙM XANH – Scalloped Spiny Lobster (Panulirus homarus)

31102013912

Hình 12: Tôm Hùm Xanh (Panulirus homarus)

+ Tên địa phương: Tôm Hùm Xanh, Tôm Hùm Đá
+ Tên phổ thông: Tôm Hùm Đá (Ghì, Kẹt, Xanh Chân Ngắn)
+ Tên Tiếng Anh: Scalloped Spiny Lobster
+ Tên Latin: Panulirus homarus (Linnaeus, 1758)
+ Ngày thu mẫu: 4/10/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

31102013913

Hình 13: Panulirus homarus (Linnaeus, 1758)

12/ TÔM HÙM MỐC – Chinese Spiny Lobster (Panulirus stimpsoni)

31102013914

Hình 14: Tôm Hùm Mốc (Panulirus stimpsoni Holthuis)

+ Tên địa phương: Tôm Hùm Mốc
+ Tên phổ thông: Tôm Hùm Sỏi, Hùm Lông, Xanh Chân Dài, Hùm Mốc
+ Tên Tiếng Anh: Chinese Spiny Lobster
+ Tên Latin: Panulirus stimpsoni Holthuis (Holthuis, 1963)
+ Ngày thu mẫu: 4/10/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

31102013915

Hình 15: Panulirus stimpsoni Holthuis, 1963. Nhìn mặt lưng

31102013916

Hình 16: Panulirus stimpsoni Holthuis, 1963. Nhìn mặt bụng

13/ TÔM HÙM ĐỎ – Longlegged Spiny Lobster (Panulirus longipes)

31102013917

Hình 17: Tôm Hùm Đỏ (Panulirus longipes)

+ Tên địa phương: Tôm Hùm Đỏ
+ Tên phổ thông: Tôm Hùm Đỏ
+ Tên Tiếng Anh: Longlegged Spiny Lobster.
+ Tên Latin: Panulirus longipes (A.M. Edwards, 1868).
+ Ngày thu mẫu: 4/10/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

31102013918

Hình 18 : Panulirus longipes (A.M. Edwards, 1868). Nhìn mặt bụng

14/ TÔM HÙM BÔNG – Ornate Spiny Lobster (Panulirus ornatus)

31102013919

Hình 19: Tôm Hùm Bông (Panulirus ornatus)

+ Tên địa phương: Tôm Hùm Bông (Sao)
+ Tên phổ thông: Tôm Hùm Bông
+ Tên Tiếng Anh: Ornate Spiny Lobster
+ Tên Latin: Panulirus ornatus (Fabricius, 1798).
+ Ngày thu mẫu: 4/10/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

31102013920

Hình 20: Panulirus ornatus (Fabricius, 1798). Nhìn mặt bụng

15/ TÔM HÙM SEN – Painted Spiny Lobster (Panulirus versicolor)

31102013921

Hình 21 : Tôm Hùm Sen (Panulirus versicolor)

+ Tên địa phương: Tôm Hùm Sen (Xanh, Vằn, Râu Trắng)
+ Tên phổ thông: Tôm Hùm Sen
+ Tên Tiếng Anh: Painted Spiny Lobster
+ Tên Latin: Panulirus versicolor (Latreille, 1804).
+ Ngày thu mẫu: 4/10/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

31102013922

Hình 22: Panulirus versicolor (Latreille, 1804). Nhìn mặt bụng

16/ TÔM HÙM MA – Pronghorn Spiny Lobster, Red Spiny Lobster, Taitung Spiny Lobster (Panulirus penicillatus)

31102013923

Hình 23: Tôm Hùm Ma (Panulirus penicillatus)

+ Tên địa phương: Tôm Hùm Ma, Tôm Hùm Đầu Dứa
+ Tên phổ thông: Tôm Hùm Ma
+ Tên Tiếng Anh: Pronghorn Spiny Lobster, Red Spiny Lobster, Taitung Spiny Lobster
+ Tên Latin: Panulirus penicillatus (Olivier, 1791).
+ Ngày thu mẫu: 4/10/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

17/ CÁ KÌNH – White-spotted spinefoot (Siganus canaliculatus)

31102013924

Hình 24: Cá Kình (Siganus canaliculatus)

+ Tên địa phương: Kình
+ Tên phổ thông: Kình
+ Tên Tiếng Anh: White-spotted spinefoot
+ Tên Latin: Family Siganidae; Siganus canaliculatus
+ Ngày thu mẫu: 4/10/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

18/ CÁ ĐỔNG – Sharptooth Job Fish (Pristipomoides typus)

31102013925

Hình 25: Cá Đổng (Pristipomoides Typus)

+ Tên địa phương: Cá Đổng
+ Tên phổ thông: Cá Đổng
+ Tên Tiếng Anh: Sharptooth Job Fish
+ Tên Latin: Family Lutjanidae; Pristipomoides Typus
+ Ngày thu mẫu: 24/10/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

19/ CÁ RỰA – Wolf Herring (Chirocentrus dorab)

31102013926

Hình 26: Cá Rựa (Chirocentrus dorab)

+ Tên địa phương: Cá Rựa
+ Tên phổ thông: Cá Rựa
+ Tên Tiếng Anh: Wolf Herring
+ Tên Latin: Family Chirocentridae; Chirocentrus dorab
+ Ngày thu mẫu: 24/10/2013
+ Địa điểm thu mẫu: Quần đảo Cù Lao Chàm, Hội An, Quảng Nam
+ Người/cơ quan thu mẫu: BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Gerry Allen (1999), Marine Fishes of South East Asia, Periphus Editions (HK) Ltd, Western Autralian Museum, 2000.

[2] Nguyễn Văn Long (2008), Đánh giá đa dạng sinh học và chất lượng môi trường khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm 2004 – 2008, Viện Hải Dương học, Viện Khoa học Việt Nam.

[3] Thủy Sản Việt Nam (2012), Danh mục tên Thủy sản Việt Nam – Nhóm cá biểnhttp://www.tepbac.com.

[4] Lê Ngọc Thảo, Huỳnh Ngọc Diên (2013), Điều tra thành phần loài, vùng phân bố, hiện trạng khai thác và xây dựng mô hình đồng quản lý tôm Hùm, ốc Vú Nàng tại Cù Lao Chàm, BQL Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm.

Chu Mạnh Trinh – Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm

    Bình luận